Chào mừng quý vị đến với blog Mái nhà chung màu xanh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
KT 45P SINH (HKI)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Anh
Ngày gửi: 21h:06' 02-11-2008
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 206
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Anh
Ngày gửi: 21h:06' 02-11-2008
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 45 PHÚT
Môn :SINH Khối 10
Họ tên học sinh:.................................................................Lớp:.........
01. Chất nào sau đây được cấu tạo từ đơn phân là axit amin:
A. Axit nuclêic B. Pôlisaccarit C. Lipit D. Prôtêin
02. Trong các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là:
A. Các nguyên tố đa lượng B. Các hợp chất vô cơ
C. Các nguyên tố vi lượng D. Các hợp chất hữu cơ
03. Các thành phần cấu tạo của mỗi nuclêôtít là:
A. Axít, , prôtêin và lipít B. Đường,bazơnitơ và axít
C. Đường, a xít và prôtêin D. Lipít,đường và prôtêin
04. Đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống là:
A. Đại phân tử B. Phân tử
C. Tế bào D. Phân tử và đại Phân tử
05. Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởi:
A. Nhóm amin của các a xít amin
B. Thành phần, số lượng và trật tự của các a xít amin trong phân tử prôtêin
C. Liên kết pép tít
D. Nhóm R- của các a xít amin
06. Phân tử AND và phân tử ARN có tên gọi chung là gì:
A. Axxit nuclêic B. Prôtêin C. Pôlisâcarit D. Nuclêôtít
07. Câu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ:
A. Vi khuẩn B. Tế bào động vật C. Vi rút D. Tế bào thực vật
08. Trong các đơn vị phân loại sinh vật dưới đây, đơn vị thấp nhất so với các đơn vị còn lại là:
A. Bộ B. Họ C. Loài D. Lớp
09. Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất nào dưới đây :
A. Cô les terôn B. Phốt pholipít C. Xenlulôzơ D. Axít nuclêic
10. Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại?
A. Tinh bột và Man tôzơ B. Galáctôzơ và tinh bột
C. Xenlulôzơ và Galáctôzơ D. Glucôzơ và Fructôzơ
11. Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại:
A. Đường đa B. Đường đôi C. Đường đơn D. Các bonhyđrat
12. Đường đơn còn gọi là:
A. Pôlisacarit B. Đisacari C. Mônô csacarit D. Các bonhyđrat
13. Cụm từ( tế bào nhân sơ) dùng để chỉ:
A. Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất
B. Tế bào có nhân phân hoá
C. Tế bào không có nhân
D. Tế bào có nhiều nhân
14. Tập hợp các cơ quan, bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là:
A. Bào quan B. Đại phân tử
C. Mô D. Hệ cơ quan
15. Các loại nuclêôtít trong phân tử đường là:
A. Guanin, Xitôzin,Timin và Ađênin B. Uraxin, , Timin, Ađênin, Ađênin và Guanin
C. Ađênin, Uraxin, Timin và Guanin D. Uraxin, Timin, , Xitôzin và Ađênin
16. Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?
A. Giới nguyên sinh B. Giới khởi sinh
C. Giới động vật D. Giới thực vật
17. Nguyên tố sắt là thành phần của cấu trúc nào sau đây?
A. Hemôglôbin trong hồng cầu của động vật B. Sắc tố của hoa,quả ở thực vật
C. Diệp lục tố trong lá cây D. Sắc tố mêlanin trong lớp da
18. Các nguyên tố hoá học cấu tạo của các bonhyđrat là:
A. Cácbon,hyđ rô,ôxi B. Hyđ rô và ôxy
C. Các bon và hyđ rô D. Ôxy và các bon
19. Ký hiệu của các loại ARN thông tin,ARN vận chuyển,ARN ribôxôm lần lượt là:
A. rARN, tARN và tARN B. mARN,tARN và rARN
C. ARR,ATR và ATRR D. tARN, rARN và mARN
20. Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới nguyên sinh,giới thực vật và giới động vật là:
A. Cơ thể đều có cấu tạo đa bào B. Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn
C. Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào D. Tế bào cơ thể đều có nhân sơ
21. Trong phân tử AND,liên kết
Môn :SINH Khối 10
Họ tên học sinh:.................................................................Lớp:.........
01. Chất nào sau đây được cấu tạo từ đơn phân là axit amin:
A. Axit nuclêic B. Pôlisaccarit C. Lipit D. Prôtêin
02. Trong các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là:
A. Các nguyên tố đa lượng B. Các hợp chất vô cơ
C. Các nguyên tố vi lượng D. Các hợp chất hữu cơ
03. Các thành phần cấu tạo của mỗi nuclêôtít là:
A. Axít, , prôtêin và lipít B. Đường,bazơnitơ và axít
C. Đường, a xít và prôtêin D. Lipít,đường và prôtêin
04. Đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống là:
A. Đại phân tử B. Phân tử
C. Tế bào D. Phân tử và đại Phân tử
05. Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởi:
A. Nhóm amin của các a xít amin
B. Thành phần, số lượng và trật tự của các a xít amin trong phân tử prôtêin
C. Liên kết pép tít
D. Nhóm R- của các a xít amin
06. Phân tử AND và phân tử ARN có tên gọi chung là gì:
A. Axxit nuclêic B. Prôtêin C. Pôlisâcarit D. Nuclêôtít
07. Câu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ:
A. Vi khuẩn B. Tế bào động vật C. Vi rút D. Tế bào thực vật
08. Trong các đơn vị phân loại sinh vật dưới đây, đơn vị thấp nhất so với các đơn vị còn lại là:
A. Bộ B. Họ C. Loài D. Lớp
09. Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất nào dưới đây :
A. Cô les terôn B. Phốt pholipít C. Xenlulôzơ D. Axít nuclêic
10. Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại?
A. Tinh bột và Man tôzơ B. Galáctôzơ và tinh bột
C. Xenlulôzơ và Galáctôzơ D. Glucôzơ và Fructôzơ
11. Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại:
A. Đường đa B. Đường đôi C. Đường đơn D. Các bonhyđrat
12. Đường đơn còn gọi là:
A. Pôlisacarit B. Đisacari C. Mônô csacarit D. Các bonhyđrat
13. Cụm từ( tế bào nhân sơ) dùng để chỉ:
A. Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất
B. Tế bào có nhân phân hoá
C. Tế bào không có nhân
D. Tế bào có nhiều nhân
14. Tập hợp các cơ quan, bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là:
A. Bào quan B. Đại phân tử
C. Mô D. Hệ cơ quan
15. Các loại nuclêôtít trong phân tử đường là:
A. Guanin, Xitôzin,Timin và Ađênin B. Uraxin, , Timin, Ađênin, Ađênin và Guanin
C. Ađênin, Uraxin, Timin và Guanin D. Uraxin, Timin, , Xitôzin và Ađênin
16. Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?
A. Giới nguyên sinh B. Giới khởi sinh
C. Giới động vật D. Giới thực vật
17. Nguyên tố sắt là thành phần của cấu trúc nào sau đây?
A. Hemôglôbin trong hồng cầu của động vật B. Sắc tố của hoa,quả ở thực vật
C. Diệp lục tố trong lá cây D. Sắc tố mêlanin trong lớp da
18. Các nguyên tố hoá học cấu tạo của các bonhyđrat là:
A. Cácbon,hyđ rô,ôxi B. Hyđ rô và ôxy
C. Các bon và hyđ rô D. Ôxy và các bon
19. Ký hiệu của các loại ARN thông tin,ARN vận chuyển,ARN ribôxôm lần lượt là:
A. rARN, tARN và tARN B. mARN,tARN và rARN
C. ARR,ATR và ATRR D. tARN, rARN và mARN
20. Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới nguyên sinh,giới thực vật và giới động vật là:
A. Cơ thể đều có cấu tạo đa bào B. Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn
C. Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào D. Tế bào cơ thể đều có nhân sơ
21. Trong phân tử AND,liên kết
 






Các ý kiến mới nhất