Chào mừng quý vị đến với blog Mái nhà chung màu xanh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Ktra 45',_Quang_hinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:48' 21-08-2010
Dung lượng: 283.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:48' 21-08-2010
Dung lượng: 283.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Nội dung đề số : 514
1. Tìm phát biểu đúng về chiết suất?
A. Chiết suất tỉ đối của hai môi trường luôn lớn hơn 1 vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận tốc thật lớn nhất
B. Chiết suất tỉ đối của môi trường chiết quang nhiều so với môi trường chiết quang ít thì nhỏ hơn 1 C. Môi trường chiết quang kém có chiết suất tuyết đối nhỏ hơn 1
D. Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 bằng tỉ số của chiết suất tuyết đối của môi trường 2 với chiết suất tuyệt đối của môi trường 1:
2. Mắt một người có khoảng nhìn rõ từ 10cm đến 50cm. Tìm phát biểu đúng về mắt người đó
A. Người này mắc tật viễn thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 50cm xa hơn mắt tốt (25cm)
B. Người này mắc tật cận thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 10cm
C. Khi đeo kính sửa tật, mắt người này sẽ có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực
D. Người này mắc tật cận thị, khi mắt không điều tiết không nhìn rõ vật ở xa quá 50m
3. Chọn câu đúng khi nói về kính để sửa tật cận thị
A. Mắt cận đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ các vật ở xa vô cực
B. Mắt cận đeo thấu kính phân kỳ để nhìn rõ các vật ở xa vô cực
C. Mắt cận đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ các vật ở xa
D. Mắt cận đeo thấu kính phân kỳ để nhìn rõ các vật ở gần
4. Khi mắt nhìn vật đặt ở vị trí điểm cực cận thì:
A. Thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất
B. Khoảng cách từ thuỷ tinh thể tới võng mạc là lớn nhất
C. Khoảng cách từ thuỷ tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất
D. Thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất
5. Tìm phát biểu sai về sự điều tiết của mắt
A. Khi đưa vật ra xa mắt, muốn cho ảnh của vật vẫn hiện trên võng mạc thì cơ vòng đỡ thuỷ tinh thể phải dãn ra, làm cho thuỷ tinh thể dẹt lại
B. Khi mắt nhìn thấy vật nào thì trên võng mạc hiện lên ảnh thật ngược chiều. Khi vật lại gần, muốn ảnh rõ nét trên võng mạc, thì tiêu cự phải tăng, cơ vòng đỡ thuỷ tinh thể phải co lại làm cho thuỷ tinh thể phồng lên
C. Sự thay đổi độ cong của thuỷ tinh thể để làm cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ nét trên võng mạc gọi là sự điều tiết của mắt
D. Điểm xa nhất mà đặt vật tại đó, mắt còn có thể nhìn được rõ gọi là điểm cực viễn
6. Tìm phát biểu sai về tương quan về mặt quang hình học giữa máy ảnh và mắt
A. Thuỷ tinh thể của mắt có vai trò như vật kính ở máy ảnh
B. Võng mạc có vai trò như phim ảnh
C. Màng mống mắt giống như cửa sập ở máy ảnh
D. Con ngươi giống như lỗ tròn trên màn chắn ở máy ảnh, để điều chỉnh cường độ chùm sáng chiếu tới
7. Tìm phát biểu sai về phản xạ toàn phần?
A. Góc giới hạn phản xạ toàn phần bằng tỉ số của chiết suất môi trường chiết quang kém với chiết suất của môi trường chiết quang hơn
B. Một điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần là góc tới mặt phân cách lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần (i > igh)
C. Một điều kiện để có phản xạ toàn phần là ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn đến mặt phân cách với môi trường chiết quang kém
D. Khi có phản xạ toàn phần thì 100% ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia tới
8. Một gương cầu lõm có tiêu cự f = 20cm, vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của gương cho ảnh cùng chiều cách vật 75cm. Khoảng cách từ vật đến gương là:
A. 15cm B. 45cm C. 40cm D. 30cm
9. Vật thật nằm trong khoảng nào trước gương cầu lõm cho ảnh thật nhỏ hơn vật?
A. f 10. Tìm phát biểu đúng về cách điều chỉnh máy ảnh
A. Thay đổi khoảng cách d` từ vật kính đến phim để ảnh của vật cần chụp hiện rõ trên phim
B. Có thể thay đổi tiêu cự của vật kính hoặc khoảng cách từ vật kính đến phim để ảnh của vật cần chụp hiện rõ trên phim
C
1. Tìm phát biểu đúng về chiết suất?
A. Chiết suất tỉ đối của hai môi trường luôn lớn hơn 1 vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận tốc thật lớn nhất
B. Chiết suất tỉ đối của môi trường chiết quang nhiều so với môi trường chiết quang ít thì nhỏ hơn 1 C. Môi trường chiết quang kém có chiết suất tuyết đối nhỏ hơn 1
D. Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 bằng tỉ số của chiết suất tuyết đối của môi trường 2 với chiết suất tuyệt đối của môi trường 1:
2. Mắt một người có khoảng nhìn rõ từ 10cm đến 50cm. Tìm phát biểu đúng về mắt người đó
A. Người này mắc tật viễn thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 50cm xa hơn mắt tốt (25cm)
B. Người này mắc tật cận thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 10cm
C. Khi đeo kính sửa tật, mắt người này sẽ có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực
D. Người này mắc tật cận thị, khi mắt không điều tiết không nhìn rõ vật ở xa quá 50m
3. Chọn câu đúng khi nói về kính để sửa tật cận thị
A. Mắt cận đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ các vật ở xa vô cực
B. Mắt cận đeo thấu kính phân kỳ để nhìn rõ các vật ở xa vô cực
C. Mắt cận đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ các vật ở xa
D. Mắt cận đeo thấu kính phân kỳ để nhìn rõ các vật ở gần
4. Khi mắt nhìn vật đặt ở vị trí điểm cực cận thì:
A. Thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất
B. Khoảng cách từ thuỷ tinh thể tới võng mạc là lớn nhất
C. Khoảng cách từ thuỷ tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất
D. Thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất
5. Tìm phát biểu sai về sự điều tiết của mắt
A. Khi đưa vật ra xa mắt, muốn cho ảnh của vật vẫn hiện trên võng mạc thì cơ vòng đỡ thuỷ tinh thể phải dãn ra, làm cho thuỷ tinh thể dẹt lại
B. Khi mắt nhìn thấy vật nào thì trên võng mạc hiện lên ảnh thật ngược chiều. Khi vật lại gần, muốn ảnh rõ nét trên võng mạc, thì tiêu cự phải tăng, cơ vòng đỡ thuỷ tinh thể phải co lại làm cho thuỷ tinh thể phồng lên
C. Sự thay đổi độ cong của thuỷ tinh thể để làm cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ nét trên võng mạc gọi là sự điều tiết của mắt
D. Điểm xa nhất mà đặt vật tại đó, mắt còn có thể nhìn được rõ gọi là điểm cực viễn
6. Tìm phát biểu sai về tương quan về mặt quang hình học giữa máy ảnh và mắt
A. Thuỷ tinh thể của mắt có vai trò như vật kính ở máy ảnh
B. Võng mạc có vai trò như phim ảnh
C. Màng mống mắt giống như cửa sập ở máy ảnh
D. Con ngươi giống như lỗ tròn trên màn chắn ở máy ảnh, để điều chỉnh cường độ chùm sáng chiếu tới
7. Tìm phát biểu sai về phản xạ toàn phần?
A. Góc giới hạn phản xạ toàn phần bằng tỉ số của chiết suất môi trường chiết quang kém với chiết suất của môi trường chiết quang hơn
B. Một điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần là góc tới mặt phân cách lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần (i > igh)
C. Một điều kiện để có phản xạ toàn phần là ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn đến mặt phân cách với môi trường chiết quang kém
D. Khi có phản xạ toàn phần thì 100% ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia tới
8. Một gương cầu lõm có tiêu cự f = 20cm, vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của gương cho ảnh cùng chiều cách vật 75cm. Khoảng cách từ vật đến gương là:
A. 15cm B. 45cm C. 40cm D. 30cm
9. Vật thật nằm trong khoảng nào trước gương cầu lõm cho ảnh thật nhỏ hơn vật?
A. f
A. Thay đổi khoảng cách d` từ vật kính đến phim để ảnh của vật cần chụp hiện rõ trên phim
B. Có thể thay đổi tiêu cự của vật kính hoặc khoảng cách từ vật kính đến phim để ảnh của vật cần chụp hiện rõ trên phim
C
 






Các ý kiến mới nhất