Chào mừng quý vị đến với blog Mái nhà chung màu xanh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Ktra 45' vatli 11 (1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đỗ Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:58' 12-09-2010
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đỗ Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:58' 12-09-2010
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 45 PHÚT KÌ II BÀI 1 ĐỀ 1
Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ:
E = 13,5 V, r = 1(
R1 =3 ( , R3 =R4 = 4 ( ,RA = O
R2 là bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện cực làm bằng Cu .Biết sau 16phút 5giây khối lượng Cu được giảI phóng ở catôt là 0,48g .
Tính :
a, Cường độ dòng điện qua bình điện phân.
b, Điện trở bình điện phân.
c, Số chỉ Ampekế.
d, Công suất tiêu thụ mạch ngoài.
Chọn đáp án đúng:
a : A. 1A ; B. 1,5A; C. 2A; D. 2,5A.
b : A. 1(; B. 2 ( ; C. 3 (; D. 4 (.
c: A. 3,75A; B. 7,35A ; C. 7,53A; D. 5,73A.
d: A. 40W; B. 40,5W; C. 45W; D . 45,5W.
Bài 2: Hai bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 và CuSO4 mắc nối tiếp với bộ nguồn gôm 9 pin chia thành 3 nhánh nối tiếp , mỗi nhánh 3 pin mắc song song , mỗi pin có E = 0,9V; r = 0,6(. Điện trở 2 bình R1 = R2= 0,6(.
a,Cường độ dòng điện chạy qua mỗi bình là:
A. 1A ; B. 1,5A; C. 2A; D. 2,5A. E. một đáp án khác.
b, Khối lượng Cu giảI phóng ra khỏi cực thứ 2? Biết trong thời gian đó cực thứ nhất giải phóng ra 1 khối lượng là 1,62g
A. 0,48g; B. 0,84g; C. 4,8g; D. 8,4g. E. một đáp án khác.
Bài 3 :
Cho mạch điện như hình vẽ:
UAB = 90V; R1 = 90(; R2= R3= RĐ1 = 45(
Tụ điện C = 2(F
a. K mở. tính cường độ dòng điện qua đèn?
A. 0,5A ; B. 1A; C. 1,5A; D. 2 A. E. một đáp án khác.
b. Tìm điện tích của tụ.
A. 315(C; B. 351(C; C. 135(C; D . một đáp án khác.
c. Thay đèn 1 bằng đèn 2. cho biết khi K mở và K đóng đèn 2 vẫn sáng bình thường. Tính điện trở và hiệu điện thế định mức của đèn 2.
A. 10( và 15V; B. 15( và 10V;
C. 10( và 20V; D. 20( và10V.
KIỂM TRA 45 PHÚT KÌ II BÀI 1 ĐỀ 2 1
Bài 1:
Cho mạch điện như hình vẽ:
E = 2,5V, r = (, R1 =4 ( , R2 = 6 (, R3 = 1,5 ( ,RA = O
Số chỉ của Ampekế bằng 0.
a, Tính Rp?
A. 1(; B. 2 ( ; C. 3 (; D. 4 (.
b, Rp là bình điện AgN03/Ag . Số chỉ của Ampekế vẫn băng 0.
- Tính UAB ?
A. 2V; B. 2,5V; C.5V; D. 5,2V.
-Tính khối lượng Ag giảI phóng ra khỏi K sau 33phút 4giây .
A. 1,26g; B. 12,6g; C. 2,16g; D. 21,6g. E. một đáp án khác.
C, Tính công suất tiêu thụ mạch ngoài.
A. 10W; B. 20W; C. 30W; D . 40W. E. một đáp án khác.
Bài 2:
Cho 2 bình điện phân CuSO4, FCl3 mắc nối tiếp với bộ nguồn chứa 6 pin. được mắc nối tiếp thành 2 nhánh. Mắc nối tiếp mỗi nhánh 3 pin . Mỗi pin có E = 0,9V, r = 0.9(. Điện trở của bình điện phân là R1 =0,3 ( , R2 =0,2 (.
a, Cường độ dòng điện qua bình điện phân? A. 1A ; B. 2A; C. 3A; D. 4A; E. Đáp án khác.
b. Tính tổng khối lượng giảI phóng ra ở 2 cực sau thồi gian 10phút 5giây.
A. 4,84 g; B. 4,85g; C. 8,43g; D. một đáp án khác.
Bài 3:
Cho mạch điện như hình vẽ
UAB =90V
Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ:
E = 13,5 V, r = 1(
R1 =3 ( , R3 =R4 = 4 ( ,RA = O
R2 là bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện cực làm bằng Cu .Biết sau 16phút 5giây khối lượng Cu được giảI phóng ở catôt là 0,48g .
Tính :
a, Cường độ dòng điện qua bình điện phân.
b, Điện trở bình điện phân.
c, Số chỉ Ampekế.
d, Công suất tiêu thụ mạch ngoài.
Chọn đáp án đúng:
a : A. 1A ; B. 1,5A; C. 2A; D. 2,5A.
b : A. 1(; B. 2 ( ; C. 3 (; D. 4 (.
c: A. 3,75A; B. 7,35A ; C. 7,53A; D. 5,73A.
d: A. 40W; B. 40,5W; C. 45W; D . 45,5W.
Bài 2: Hai bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 và CuSO4 mắc nối tiếp với bộ nguồn gôm 9 pin chia thành 3 nhánh nối tiếp , mỗi nhánh 3 pin mắc song song , mỗi pin có E = 0,9V; r = 0,6(. Điện trở 2 bình R1 = R2= 0,6(.
a,Cường độ dòng điện chạy qua mỗi bình là:
A. 1A ; B. 1,5A; C. 2A; D. 2,5A. E. một đáp án khác.
b, Khối lượng Cu giảI phóng ra khỏi cực thứ 2? Biết trong thời gian đó cực thứ nhất giải phóng ra 1 khối lượng là 1,62g
A. 0,48g; B. 0,84g; C. 4,8g; D. 8,4g. E. một đáp án khác.
Bài 3 :
Cho mạch điện như hình vẽ:
UAB = 90V; R1 = 90(; R2= R3= RĐ1 = 45(
Tụ điện C = 2(F
a. K mở. tính cường độ dòng điện qua đèn?
A. 0,5A ; B. 1A; C. 1,5A; D. 2 A. E. một đáp án khác.
b. Tìm điện tích của tụ.
A. 315(C; B. 351(C; C. 135(C; D . một đáp án khác.
c. Thay đèn 1 bằng đèn 2. cho biết khi K mở và K đóng đèn 2 vẫn sáng bình thường. Tính điện trở và hiệu điện thế định mức của đèn 2.
A. 10( và 15V; B. 15( và 10V;
C. 10( và 20V; D. 20( và10V.
KIỂM TRA 45 PHÚT KÌ II BÀI 1 ĐỀ 2 1
Bài 1:
Cho mạch điện như hình vẽ:
E = 2,5V, r = (, R1 =4 ( , R2 = 6 (, R3 = 1,5 ( ,RA = O
Số chỉ của Ampekế bằng 0.
a, Tính Rp?
A. 1(; B. 2 ( ; C. 3 (; D. 4 (.
b, Rp là bình điện AgN03/Ag . Số chỉ của Ampekế vẫn băng 0.
- Tính UAB ?
A. 2V; B. 2,5V; C.5V; D. 5,2V.
-Tính khối lượng Ag giảI phóng ra khỏi K sau 33phút 4giây .
A. 1,26g; B. 12,6g; C. 2,16g; D. 21,6g. E. một đáp án khác.
C, Tính công suất tiêu thụ mạch ngoài.
A. 10W; B. 20W; C. 30W; D . 40W. E. một đáp án khác.
Bài 2:
Cho 2 bình điện phân CuSO4, FCl3 mắc nối tiếp với bộ nguồn chứa 6 pin. được mắc nối tiếp thành 2 nhánh. Mắc nối tiếp mỗi nhánh 3 pin . Mỗi pin có E = 0,9V, r = 0.9(. Điện trở của bình điện phân là R1 =0,3 ( , R2 =0,2 (.
a, Cường độ dòng điện qua bình điện phân? A. 1A ; B. 2A; C. 3A; D. 4A; E. Đáp án khác.
b. Tính tổng khối lượng giảI phóng ra ở 2 cực sau thồi gian 10phút 5giây.
A. 4,84 g; B. 4,85g; C. 8,43g; D. một đáp án khác.
Bài 3:
Cho mạch điện như hình vẽ
UAB =90V
 






Các ý kiến mới nhất