Chào mừng quý vị đến với blog Mái nhà chung màu xanh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HÁT ĐỂ CHUNG TAY CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Trac Nghiem Ly 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:43' 09-08-2010
Dung lượng: 641.5 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:43' 09-08-2010
Dung lượng: 641.5 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
PHẦN I- CƠ HỌC
CHƯƠNG I- ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM.
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Chuyển động thẳng đều .
a. Gia tốc:
Trong chuyển động thẳng đều gia tốc a=0
b. Vận tốc:
v = vTB = cont
Nếu vật chuyển động đều trên các chặng đường s1, s2, …, sn với vận tốc tương ứng v1, v2, …, vn. Thì vận tốc trung bình trên quãng đường s:
VTB =
Trong đó: s1 = v1.t1; s2 = v2.t2; …; sn = vn.tn;
c. Phương trình chuyển động :
x = x0+vt.
Trong đó chọn t0 = thời điểm ban đầu = 0,
x0 = tọa độ của chất điểm ở thời điểm t= 0
d. Quãng đường đi được trong thời gian t:
s = x - x0 = vt
2. Chuyển động thẳng biến đổi đều:
( Hai lọai chuyển động thẳng biến đổi đều:
( Nếu tốc độ tăng đều theo thời gian chuyển động thẳng nhanh dần đều.
- cùng phương chiều với Tức là a.v > 0
- Nếu vật chuyển động theo chiều dương: v > 0 và a > 0.
- Nếu vật chuyển động theo chiều âm: v < 0 và a < 0.
( Nếu vận tốc giảm dần theo thời gian chuyển động thẳng chậm dần đều.
- cùng phương, ngược chiều với Tức là a.v < 0
- Nếu vật chuyển động theo chiều dương: v > 0 thì a < 0.
- Nếu vật chuyển động theo chiều âm: v < 0 thì a > 0.
a. Gia tốc:
a = tg= cont = hằng số
Trong đó tg= hệ số góc của đường biểu diễn (v, t).
b. Vận tốc:
v = v0 + a(t – t0)
Trong đó: v0 = vận tốc ở thời điểm ban đầu t0 (thường chọn t0 = 0). Khi đó: v = v0 + at
c. Phương trình chuyển động:
x = x0 + s = x0 + v0t +
d. Quãng đường của chuyển động:
s = v0 (t – t0) +
Chọn t0 = 0: s = v0t +
e. Độ dời của chuyển động thẳng biến đổi đều:
x = xB – xA =
x = xB – xA; t = tB - tA
f. Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
v2 - = 2as.
3. Chuyển động rơi tự do:
a. Gia tốc
a = g
b. Vận tốc
v = gt
c. Phương trình chuyển động
y = y0 +
d. Quãng đường di chuyển
h = s =
e. Công thức độc lập với thời gian
v2 = 2gh
4. Chuyển động tròn
a. Véc tơ độ dời
Véc tơ độ dời trong khoảng thời gian t = t2 – t1 là :
véc tơ tia ở thời điểm t1, véc tơ tia ở thời điểm t2 như hình 1.1
b. Độ biến thiên tọa độ góc
= tọa độ góc ở thời điểm t2
= tọa độ góc ở thời điểm t1
c. Vận tốc dài
( Vận tốc trung bình
( Vận tốc tức thời
khi t rất bé
Trong chuyển động tròn véc tơ có phương luôn tiếp
tuyến với đường tròn quỹ đạo tại điểm đang xét , chiều
hướng theo chiều chuyển động.
( Độ lớn của vận tốc dài
khi t rất bé.
s = độ dài của cung tròn mà vật chuyển động đi được trong thời gian t.
d. Vận tốc góc
( Vận tốc góc trung bình
góc mà bán kính quĩ đạo OM quét được trong thời gian t.
( Vận tốc góc tức thời
khi t rất bé.
( Đơn vị vận tốc góc : rad/s
e. Công thức liên hệ giữa vận tốc gócvới vận tốc dài v
Ta có:
v= R
f. Các đặc trưng của chuyển động
CHƯƠNG I- ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM.
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Chuyển động thẳng đều .
a. Gia tốc:
Trong chuyển động thẳng đều gia tốc a=0
b. Vận tốc:
v = vTB = cont
Nếu vật chuyển động đều trên các chặng đường s1, s2, …, sn với vận tốc tương ứng v1, v2, …, vn. Thì vận tốc trung bình trên quãng đường s:
VTB =
Trong đó: s1 = v1.t1; s2 = v2.t2; …; sn = vn.tn;
c. Phương trình chuyển động :
x = x0+vt.
Trong đó chọn t0 = thời điểm ban đầu = 0,
x0 = tọa độ của chất điểm ở thời điểm t= 0
d. Quãng đường đi được trong thời gian t:
s = x - x0 = vt
2. Chuyển động thẳng biến đổi đều:
( Hai lọai chuyển động thẳng biến đổi đều:
( Nếu tốc độ tăng đều theo thời gian chuyển động thẳng nhanh dần đều.
- cùng phương chiều với Tức là a.v > 0
- Nếu vật chuyển động theo chiều dương: v > 0 và a > 0.
- Nếu vật chuyển động theo chiều âm: v < 0 và a < 0.
( Nếu vận tốc giảm dần theo thời gian chuyển động thẳng chậm dần đều.
- cùng phương, ngược chiều với Tức là a.v < 0
- Nếu vật chuyển động theo chiều dương: v > 0 thì a < 0.
- Nếu vật chuyển động theo chiều âm: v < 0 thì a > 0.
a. Gia tốc:
a = tg= cont = hằng số
Trong đó tg= hệ số góc của đường biểu diễn (v, t).
b. Vận tốc:
v = v0 + a(t – t0)
Trong đó: v0 = vận tốc ở thời điểm ban đầu t0 (thường chọn t0 = 0). Khi đó: v = v0 + at
c. Phương trình chuyển động:
x = x0 + s = x0 + v0t +
d. Quãng đường của chuyển động:
s = v0 (t – t0) +
Chọn t0 = 0: s = v0t +
e. Độ dời của chuyển động thẳng biến đổi đều:
x = xB – xA =
x = xB – xA; t = tB - tA
f. Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
v2 - = 2as.
3. Chuyển động rơi tự do:
a. Gia tốc
a = g
b. Vận tốc
v = gt
c. Phương trình chuyển động
y = y0 +
d. Quãng đường di chuyển
h = s =
e. Công thức độc lập với thời gian
v2 = 2gh
4. Chuyển động tròn
a. Véc tơ độ dời
Véc tơ độ dời trong khoảng thời gian t = t2 – t1 là :
véc tơ tia ở thời điểm t1, véc tơ tia ở thời điểm t2 như hình 1.1
b. Độ biến thiên tọa độ góc
= tọa độ góc ở thời điểm t2
= tọa độ góc ở thời điểm t1
c. Vận tốc dài
( Vận tốc trung bình
( Vận tốc tức thời
khi t rất bé
Trong chuyển động tròn véc tơ có phương luôn tiếp
tuyến với đường tròn quỹ đạo tại điểm đang xét , chiều
hướng theo chiều chuyển động.
( Độ lớn của vận tốc dài
khi t rất bé.
s = độ dài của cung tròn mà vật chuyển động đi được trong thời gian t.
d. Vận tốc góc
( Vận tốc góc trung bình
góc mà bán kính quĩ đạo OM quét được trong thời gian t.
( Vận tốc góc tức thời
khi t rất bé.
( Đơn vị vận tốc góc : rad/s
e. Công thức liên hệ giữa vận tốc gócvới vận tốc dài v
Ta có:
v= R
f. Các đặc trưng của chuyển động
 






Các ý kiến mới nhất